Daikin

Máy lạnh daikin có tốt không ?

đăng 01:05, 11 thg 12, 2017 bởi Anh Tuan Nguyen   [ đã cập nhật 01:09, 11 thg 12, 2017 ]

Làm lạnh tốt, với khả năng làm lạnh nhanh và tiết kiệm điện nhưng đòi hỏi quá trình lắp đặt cẩn thận, chính xác là những những đặc tính nổi bật ở dòng điều hòa máy lạnh Daikin


Daikin có thể nói là thương hiệu điều hòa máy lạnh được ưa chuộng nhất tại Việt Nam, bởi hầu hết chung cư, cao ốc, tòa nhà đều sử dụng dòng điều hòa Daikin.

Vậy Máy lạnh Daikin có tốt không? và chúng ta có nên mua điều hòa Daikin không? Cùng tìm hiểu về điều hòa Daikin và cho mình câu trả lời chính xác nhất.

Điều hòa máy lạnh Daikin được đánh giá cao về khả năng làm lạnh cũng như tiết kiệm điện

Điều hòa máy lạnh Daikin được đánh giá cao về khả năng làm lạnh cũng như tiết kiệm điện

Ưu điểm của điều hòa máy lạnh Daikin

Được nhiều người tiêu dùng ưa thích sử dụng, so với các dòng điều hòa máy lạnh khác, điều hòa máy lạnh Daikin có khá nhiều những ưu điểm, có thể kể đến như:

- Khả năng làm lạnh vượt trội

So với nhiều dòng điều hòa máy lạnh khác trên thị trường, điều hòa máy lạnh Daikin có được khả năng làm lạnh sâu tốt, đồng thời khả năng làm lạnh nhanh của các dòng điều hòa máy lạnh Daikin cũng được đánh giá hàng đầu trên thị trường.

Điều hòa máy lạnh Daikin cũng là dòng điều hòa máy lạnh hàng đầu trong các dòng điều hòa máy lạnh công nghiệp với phân khúc công suất lớn, gần như điều hòa Daikin chiếm chọn thị phần trong phân khúc điều hòa công suất lớn.

- Hoạt động êm ái

Là thương hiệu điều hòa chất lượng đến từ Thái Lan, điều hòa máy lạnh Daikin nổi tiếng hoạt động êm ái và gần như không gây bất cứ tiếng động nào, ngay cả với các dòng điều hòa máy lạnh công nghiệp, chính vì thế, điều hòa máy lạnh Daikin có được sự tin tưởng từ đa số người tiêu dùng.

- Tiết kiệm điện

Hầu hết các dòng điều hòa máy lạnh Daikin được trang bị công nghệ biến tần Inverter do đó khá tiết kiệm điện trong quá trình sử dụng, người dùng hoàn toàn yên tâm khi sử dụng dòng điều hòa máy lạnh này về khoản tiết kiệm điện.

- Bền bỉ

Các dòng điều hòa máy lạnh Daikin hầu hết có bảo hành trên 4 năm, sau khi hết bảo hành, điều hòa máy lạnh Daikin nếu được bảo dưỡng tốt gần như không gặp trục trặc trong quá trình sử dụng, khiến người dùng hoàn toàn hài lòng.

Nhìn chung, nếu nói về điều hòa Daikin thực sự là thương hiệu đáng tin cậy cho người tiêu dùng Việt Nam

Nhược điểm của điều hòa máy lạnh Daikin

Bên cạnh những ưu điểm tuyệt vời thì dòng điều hòa máy lạnh Daikin cũng tồn tại những nhược điểm, và nhược điểm lớn nhất và đáng nói nhất là về quá trình lắp đặt.

Các dòng điều hòa máy lạnh Daikin đòi hỏi quá trình lắp đặt hết sức cẩn thận, tỉ mỉ và đạt yêu cầu kỹ thuật cao, đặc biệt là các dòng máy lạnh điều hòa Daikin công suất lớn, do đó, khi lắp đặt bạn cần có những chuyên gia hoặc thợ điều hòa lành nghề để lắp đặt điều hòa Daikin, nếu không rất dễ gặp lỗi trong quá trình sử dụng.

Đánh giá mức giá cả của điều hòa máy lạnh Daikin

So với hầu hết các dòng điều hòa Daikin có mặt trên thị trường, thì rõ ràng điều hòa Daikin đắt hơn khá nhiều. Tuy nhiên, so với chất lượng và những gì mà dòng điều hòa Daikin mang lại cho người tiêu dùng thì mức giá này được đánh giá là khá hợp lý.

Trên đây là một số thông tin về điều hòa Daikin, mong rằng với những thông tin này bạn đã có thể cho mình những sự lựa chọn đúng đắn để mua cho mình chiếc điều hòa tốt nhất.

Mã báo lỗi của máy lạnh daikin inverter

đăng 00:59, 11 thg 12, 2017 bởi Anh Tuan Nguyen   [ đã cập nhật 01:03, 11 thg 12, 2017 ]

Để người sử dụng hiểu rõ hơn thông tin và cách xử lý những lỗi thường gặp của máy lạnh DAIKIN Inverter, dịch vụ chuyên sửa chữa bảo dưỡng máy lạnh tại nhà của chúng tôi xin đưa rã những lỗi, mã lỗi thường gặp của máy lạnh DAIKIN Inverter để bạn biết cách khắc phục hợp lý:


Bảng mã lỗi hướng dẫn sửa máy lạnh 

A0: Lỗi do thiết bị bảo vệ bên ngoài.

  • Lỗi board dàn lạnh
  • Thiết bị không tương thích
  • Kiểm tra lại cài đặt và thiết bị kết nối bên ngoài

A1: Lỗi ở board mạch

  • Thay board dàn lạnh

A3: Lỗi ở hệ thống điều khiển mức nước xả(33H)

  • Kiểm tra bơm nước xả ra
  • Kiểm tra công tắc phao
  •  Điện đã được cung cấp chưa
  • Lỗi board dàn lạnh
  • Kiểm tra đường ống nước xả có đảm bảo độ dốc không
  • Lỏng dây kết nối

A6: Motor quạt (MF) bị hỏng, quá tải.

  • Thay mô tơ quạt
  • Lỗi kết nối dây giữa mô tơ quạt và bo dàn lạnh

A7: Motor cánh đảo gió bị lỗi

  • Lỗi bo dàn lạnh
  • Cánh đảo gió bị kẹt
  • Kiểm tra mô tơ cánh đảo gió
  • Lỗi kết nối dây mô tơ Swing

A9: Lỗi van tiết lưu điện tử (20E).

  • Kết nối dây bị lỗi
  • Lỗi board dàn lạnh
  • Kiểm tra cuộn dây van tiết lưu điện tử, thân van

AF: Lỗi mực thoát nước xả dàn lạnh

  • PCB dàn lạnh
  • Kiểm tra đường ống thoát nước
  • Bộ phụ kiện tùy chọn (độ ẩm)bị lỗi

C4: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ(R2T) ở dàn trao đổi nhiệt

  • Lỗi bo dàn lạnh
  • Kiểm tra cảm biến nhiệt độ đường ống gas lỏng

C5: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R3T) đường ống gas hơi.

  • Lỗi board dàn lạnh
  • Kiểm tra cảm biến nhiệt độ đường ống ga hơi

C9: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió hồi 

  • Kiểm tra cảm biến nhiệt độ gió hồi
  • Lỗi board dàn lạnh

CJ: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ trên remote điều khiển

  • Lỗi board romote điều khiển
  • Lỗi cảm biến nhiệt độ của điều khiển

E1: Lỗi của board mạch.

  • Thay board mạch dàn nóng

E3: Lỗi do sự tác động của công tắc cao áp.

  • Lỗi cảm biến áp lực cao
  • Lỗi công tắc áp suất cao
  • Lỗi board dàn nóng
  • Kiểm tra áp suất cao dẫn tới tác động của công tắc áp suất cao
  • Lỗi tức thời – như do mất điện đột ngột

 

E4: Lỗi do sự tác động của cảm biến hạ áp.

  • Van chặn không được mở
  • Lỗi cảm biến áp suất thấp.
  • Lỗi board dàn nóng.
  • Áp suất thấp bất thường(<0,07Mpa)

E5: Lỗi do động cơ máy nén inverter

  • Máy nén inverter bị kẹt, bị dò điện, bị lỗi cuộn dây.
  • Dây chân lock bị sai (U,V,W)
  • Lỗi bo biến tần
  • Van chặn chưa mở.
  • Chênh lệch áp lực cao khi khởi động( >0.5Mpa)

E6: Lỗi do máy nén thường bị kẹt hoặc bị quá dòng.

  • Hỏng máy nén thường
  • Điện áp cấp không đúng
  • Khởi động từ bị lỗi
  • Van chặn chưa mở.
  • Cảm biến dòng bị lỗi

E7: Lỗi ở mô tơ quạt dàn nóng.

  • Quạt bị kẹt
  • Lỗi mô tơ quạt dàn nóng
  • Lỗi board biến tần quạt dàn nóng

F3: Nhiệt độ đường ống đẩy không bình thường.

  • Cảm biến nhiệt độ ống đẩy bị lỗi hoặc sai vị trí
  • Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ ống đẩy.
  • Lỗi board dàn nóng

H7: Tín hiệu từ mô tơ quạt dàn nóng không bình thường.

  • Lỗi quạt dàn nóng
  • Dây truyền tín hiệu lỗi
  • Board Inverter quạt lỗi

H9: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió bên ngoài.

  • Kiểm tra cảm biến nhiệt độ gió ra dàn nóng bị lỗi
  • Lỗi board dàn nóng

J2: Lỗi ở đầu cảm biến dòng điện.

  • Kiểm tra cảm biến dòng bị lỗi
  • Board dàn nóng bị lỗi

J3: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ đường ống gas đi (R31T~R33T)

  • Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ
  • Lỗi cảm biến nhiệt độ ống đẩy
  • Lỗi board dàn nóng

J5: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R2T) đường ống gas về

  • Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ
  • Lỗi cảm biến nhiệt độ ống hút
  • Lỗi board dàn nóng

J9: Lỗi cảm biến độ quá lạnh(R5T)

  • Lỗi cảm biến độ quá lạnh R5T
  • Lỗi board dàn nóng

JA: Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống gas đi.

  • Lỗi cảm biến áp suất cao
  • Lỗi bo dàn nóng
  • Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ hoặc vị trí sai

JC: Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống gas về.

  • Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ hoặc vị trí sai
  • Lỗi cảm biến áp suất thấp
  • Lỗi board dàn nóng

L4: Lỗi do nhiệt độ cánh tản nhiệt bộ biến tần tăng.

  • Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng cao (≥93°C)
  • Lỗi board mạch
  • Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt

L5: Máy nén biến tần bất thường

  • Hư cuộn dây máy nén Inverter
  • Lỗi khởi động máy nén
  • Board Inverter bị lỗi

L8: Lỗi do dòng biến tần không bình thường.

  • Máy nén bị lỗi
  • Máy nén Inverter quá tải
  • Lỗi bo Inverter
  • Máy nén hỏng cuộn dây( dò điện, dây chân lock…)

L9: Lỗi do sự khởi động máy nén biến tần.

  • Lỗi máy nén Inverter
  • Lỗi dây kết nối sai(U,V,W,N)
  • Không đảm bảo chênh lệch áp suất cao áp và hạ áp khi khơi động
  • Van chặn chưa mở
  • Lỗi board Inverter

LC: Lỗi do tín hiệu giữa bo Inverter và bo điều khiển

  • Lỗi bộ lọc nhiễu
  • Lỗi board điều khiển dàn nóng
  • Lỗi board Inverter
  • Lỗi mô tơ quat
  • Lỗi quạt Inverter
  • Kết nối quạt không đúng
  • Lỗi máy nén
  • Lỗi do kết nối giữa bo Inverter và board điều khiển dàn nóng

P4: Lỗi cảm biến tăng nhiệt độ cánh tản nhiệt Inverter

  • Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt
  • Lỗi bo Inverter

PJ: Lỗi cài đặt công suất dàn nóng

  • Chưa cài đặt công suất dàn nóng
  • Cài đặt sai công suất dàn nóng khi thay thế bo dàn nóng

U0: Cảnh báo thiếu ga

  • Lỗi cảm biến áp suất thấp
  • Thiếu ga hoặc ngẹt ống ga (lỗi thi công đường ống)
  • Lỗi cảm biến nhiệt (R4T, R7T)
  • Lỗi board dàn nóng

U1: Ngược pha, mất pha

  • Lỗi board dàn nóng
  • Nguồn cấp bị ngược pha
  • Nguồn cấp bị mất pha

U2: Không đủ điện áp nguồn hoặc bị tụt áp nhanh.

  • Lỗi nguồn tức thời
  • Lỗi dây truyền tín hiệu
  • Mất pha
  • Lỗi bo Inverter
  • Lỗi bo điều khiển dàn nóng
  • Nguồn điện cấp không đủ
  • Lỗi máy nén
  • Lỗi mô tơ quạt
  • Lỗi dây ở mạch chính

U4: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng

  • Nguồn dàn nóng hoặc dàn lạnh bị mất
  • Hệ thống địa chỉ không phù hợp
  • Lỗi board dàn lạnh
  • Lỗi board dàn nóng
  • Dây giữa dàn lạnh-dàn nóng, dàn nóng-dàn nóng bị đứt, ngắn mạch hoặc đấu sai (F1,F2)

U5: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và remote.

  • Lỗi có thể xảy ra do nhiễu
  • Kiểm tra đường truyền giữa dàn lạnh và remote
  • Lỗi bo remote
  • Lỗi bo dàn lạnh
  • Kiểm tra lại cài đặt nếu 1 dàn lạnh sử dụng 2 remote

U7: Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn nóng

  • Adapter điều khiển Cool/Heat không tương thích
  • Kiểm tra dây tín hiệu giữa dàn nòng với dàn nóng
  • Kiểm tra kết nối giữa dàn nóng và Adapter điều khiển C/H
  • Kiểm tra bo mạch dàn nóng
  • Lỗi Adapter điều khiển Cool/Heat
  • Địa chỉ không đúng(dàn nóng và Adapter điều khiển C/H)

U8: Lỗi đường truyền tín hiệu giữa các remote “M” và ”S”.

  • Lỗi kết nối điều khiển phụ
  • Kiểm tra lại dây truyền tín hiệu giữa remote chính và phụ
  • Lỗi board remote

U9: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng trong cùng một hệ thống.

  • Lỗi kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh
  • Kiểm tra lại Dây truyền tín hiệu bên trong và bên ngoài hệ thống
  • Kiểm tra lại van tiết lưu điện tử trên dàn lạnh của hệ thống
  • Lỗi bo dàn lạnh của hệ thống

UA: Lỗi do vượt quá số dàn lạnh, v.v…

  • Trùng lặp địa chỉ ở remote trung tâm.
  • Kiểm tra lại số lượng dàn lạnh
  • Không tương thích giữa dàn nóng và dàn lạnh
  • Không cài đặt lại bo dàn nóng khi tiến hành thay thế
  • Lỗi board dàn nóng
  • Kiểm tra lại địa chỉ của hệ thống và cài đặt lại

UE: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa remote điều khiển trung tâm và dàn lạnh.

  • Lỗi truyền tín hiệu của điều khiển chủ (master)
  • Lỗi bo điều khiển trung tâm
  • Lỗi board dàn lạnh
  • Kiểm tra tín hiệu giữa dàn lạnh và điều khiển trung tâm

1-2 of 2