Panasonic

Dò mã lỗi của máy lạnh Panasonic, Panasonic inverter

đăng 23:10, 15 thg 2, 2017 bởi Anh Tuan Nguyen   [ đã cập nhật 23:11, 15 thg 2, 2017 ]

Trong bài viết này, các kỹ thuật viên chuyên ngành sửa máy lạnh đang công tác tại TPHCM sẽ giúp bạn cách truy vấn mã lỗi trên máy lạnh Panasonic thương hiệu Inverter một cách dễ dàng và ý nghĩa của từng mã lỗi trên dòng máy lạnh này. Mong rằng qua bài viết này, bạn sẽ vận hành thiết bị của mình một cách hiệu quả và kéo dài tuổi thọ thời gian của máy lạnh.

Cách truy vấn mã lỗi bằng remote

Bước 1: Dùng que tăm nhấn và giữ nút CHECK trên điều khiển khoảng 5 giây cho đến khi màn hình trên remote hiển thị dấu “- -“.

Bước 2: Hướng điều khiển (Remote control) về phí dàn lạnh và nhấn nút TMER “▲” hoặc “▼”. Mỗi lần bạn nhấn nút “▲” hoặc “▼”, màn hình remote sẽ tuần tự hiển thị mã lỗi. Nếu máy lạnh gặp sự cố thì báo đèn POWER trên máy lạnh sẽ chớp một lần và phát tiếng kêu “bíp” liên tục trong 4 giây để xác nhận mã lỗi. Mã lỗi đang hiển thị trên màn hình remote sẽ là lỗi máy lạnh đang gặp.

F Chế độ truy vấn mã lỗi sẽ ngắt khi bạn nhất và giữ nút CHECK trong 5 giây, hoặc nó tự ngắt sau 20 giây nếu bạn không có thêm thao tác.

F Tạm thời xóa lỗi trên máy bằng cách ngắt nguồn cung cấp hoặc nhấn AC RESET trên remote và cho máy lạnh hoạt động để kiểm tra lại (nếu cần).

* Thực hiện lại các bước từ 1 đến 2 như trên . Nếu bộ nhớ chưa từng ghi lỗi, máy sẽ phát tiếng PÍP ở mã lỗi 00H . Nếu mã lỗi trong bộ nhớ và trên Remote control khớp nhau, đèn POWER sẽ sáng trong vòng 30 giây và máy phát ra tiếng PÍP liên tục trong 4 giây.

* Xóa lỗi trong bộ nhớ bằng cách nhấn và giữ nút AUTO ON/OFF trong 5 giây ( chức năng TEST RUN ) và dùng que tăm nhấn giữ CHECK trong 1 giây.

Các mã lỗi thường gặp trên máy lạnh Panasonic và Panasonic Inverter

00H: Bình thường, không bị lỗi
11H: Lỗi đường dữ liệu giữa khối trong và ngoài
12H: Khối trong và ngoài khác công suất
14H: Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng
15H: Lỗi cảm biến nhiệt độ máy nén
16H: Dòng điện tải máy nén quá thấp
19H: Lỗi quạt dàn lạnh
21H: Chưa sử dụng
23H: Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn lạnh
24H: Chưa sử dụng
25H: Mạch E-on lỗi
27H: Lỗi cảm biến nhiệt độ ngoài trời
28H: Lỗi cảm biến giàn nóng
30H: Lỗi cảm biến nhiệt độ ống ra của máy nén (CU-S18xx)
33H: Lỗi kết nối khối trong và ngoài
38H: Khối trong và ngoài không đồng bộ
58H: Lỗi mạch PATROL
59H: Lỗi ECO PATROL
97H: Lỗi khối ngoài trời (CU-S18xx/S24xx)
98H: Nhiệt độ giàn trong nhà quá cao (Chế độ sưởi ấm)*
99H: Nhiệt độ dàn lạnh giảm quá thấp (đóng băng)
11F: Lỗi chuyển đổi chế độ Lạnh/Sưởi ấm
90F: Lỗi trên mạch PFC ra máy nén
91F: Dòng tải máy nén quá thấp
93F: Lỗi tốc độ quay máy nén
95F: Nhiệt độ dàn nóng quá cao
96F: Quá nhiệt bộ transistor công suất máy nén (IPM)
97F: Nhiệt độ máy nén quá cao
98F: Dòng tải máy nén quá cao
99F: Xung DC ra máy nén quá cao

Sửa máy giặt Panasonic tphcm,Mã lỗi của máy giặt Panasonic

đăng 22:47, 15 thg 2, 2017 bởi Anh Tuan Nguyen   [ đã cập nhật 22:52, 15 thg 2, 2017 ]

Các mã lỗi thường gặp trên máy giặt Panasonic
Khi máy giặt Panasonic gặp lỗi, máy giặt sẽ tự động ngừng lại và phát ra âm thanh cảnh báo đồng thời màn hình hiển thị mã lỗi U hoặc H kèm theo các thông số mã lỗi. Trong bài viết này, các kỹ thuật viên của chúng ta sẽ giúp quý khách cách nhận biết và hiểu thêm về các mã lỗi thường xuất hiện trên máy giặt Panasonic để có phương pháp sửa chữa hợp lý.

Các mã lỗi thường gặp trên máy giặt Panasonic

U 11: Máy giặt không thể thoát nước

Kiễm tra lại bộ lọc nước
Kiễm tra đường ống có bị tắc nghẽn hay không
Kiểm tra hệ thống dây điện để ráo nước bơm
Kiểm tra bơm thoát nước
Kiểm tra cảm biến cấp độ hoặc chuyển đổi
Kiểm tra hệ thống dây điện để cảm biến cấp độ

U12: Cánh cửa máy giặt đóng không kín

Kiễm tra lại cánh cửa máy giặt
Kiểm tra khóa cửa
Kiểm tra hệ thống dây điện
Kiểm tra bộ điều khiển điện tử

U13: Máy giặt không được cân bằng

Kiểm tra áp lực nước
Kiểm tra bộ lọc đầu vào
Kiểm tra van nước đầu vào
Áp lực chuyển đổi bị lỗi
Lỗi hệ thống dây điện

U14: Máy giặt không được cấp nước trong 20 phút

Kiểm tra áp lực nước điện
Kiểm tra ống nước đầu vào
Kiểm tra bộ lọc đầu vào
Kiểm tra van nước đầu vào
Áp lực chuyển đổi lỗi
Lỗi hệ thống dây điện

U18: Bơm hoặc thoát nước không được ổn định

Kiểm tra bộ lọc và bảo đảm vẫn hoạt động tốt
Kiểm tra hệ thống dây điện nếu lỗi vẫn tồn tại

H01: Cảm biến áp suất hoặc chuyển đổi mức độ bị lỗi

Kiểm tra hệ thống dây điện để cảm biến cấp độ
Kiểm tra công tắc áp lực là không bị lỗi
Thay thế cảm biến áp suất
Thay thế điện chính PCB

H04: Hệ thống mạch bị lỗi

Kiểm tra hệ thống dây điện
Thay thế điều khiển điện tử PCB

H05: Dữ liệu không được lưu vào bộ điều khiển điện tử

Kiểm tra hệ thống dây điện
Thay thế điều khiển điện tử PCB
Kiểm tra chế độ trong bảng điều khiển

H07: Tín hiệu máy phát điện từ động cơ bất thường

Kiểm tra hệ thống dây điện
Kiểm tra hệ thống dây điện động cơ
Thay thế động cơ
Thay thế điều khiển điện tử PCB

H09: Lỗi giao tiếp giữa mạch điện tử và động cơ

Kiểm tra hệ thống dây điện giữa các thẻ điện tử
Kiểm tra bộ điều khiển điện tử
Sau này không có lựa chọn nào khác để thay thế một trong hai hoặc cả hai.

H17: Nhiệt điện trở hoặc cảm biến nhiệt độ thông báo tín hiệu bất thường

Kiểm tra hệ thống dây điện để cảm biến nhiệt độ
Kiểm tra cảm biến nhiệt độ
Thay thế cảm biến nhiệt độ

H18: Cảm biến động cơ nhiệt điện trở phát hiện tín hiệu bất thường hoặc ra khỏi phạm vi

Kiểm tra các kết nối động cơ
Thay thế động cơ

H21: Cảm biến áp suất phát hiện mực nước tăng từ nguồn cung cấp nước

Làm sạch cơ hoành van nước đầu vào
Kiểm tra van đầu vào hoạt động có chuẩn không

H23: Nóng trên điều khiển chính PCB phát hiện bất thường

Kiểm tra bộ điều khiển điện tử
Thay thế chính thẻ điện tử công suất

H25: Phát hiện lỗi động cơ

Kiểm tra hệ thống dây điện để động cơ chính
Thay thế động cơ
Thay thế thẻ điện điện tử nếu vấn đề vẫn còn

H27: Khóa cửa vào máy giặt không hoạt động

Kiểm tra hệ thống dây điện để khóa cửa
Kiểm tra khóa cửa
Thay khóa cửa
Thay thế bộ điều khiển điện tử chính nếu vấn đề vẫn còn

H29: Quạt làm mát phát hiện như là chạy chậm, bất thường, ngắn hoặc mở mạch

Kiểm tra hệ thống dây điện và kết nối với các quạt làm mát
Thay thế quạt làm mát
Thay thế bộ điều khiển điện tử chính nếu vấn đề vẫn còn

H43: Rò rỉ được hệ thống phát hiện trên máy giặt

Kiểm tra nguồn rò rỉ và khắc phục

H46: Tín hiệu bất thường được hệ thống phát hiện trên máy giặt

Kiểm tra hệ thống dây điện để cảm biến
Kiểm tra cảm biến
Thay thế bộ điều khiển điện tử chính là lời khuyên từ Panasonic

H51: Động cơ quá tải

Máy giặt đã phát hiện ra rằng động cơ ổ đĩa chính là bị quá tải
Kiểm tra động cơ dẫn động chính
Kiểm tra bảng điều khiển chính

H52: Nguồn điện cung cấp vào máy giặt không ổn định

Kiểm tra nguồn điện cung cấp điện như điều này là do nguồn điện không bình thường

H53: Quá phát hiện điện áp đầu vào thấp

Kiểm tra nguồn điện cung cấp điện như điều này là do nguồn điện không bình thường

H55: Lỗi động cơ

Thay thế động cơ dẫn động chính.

Xin vui lòng lưu ý rằng các nhà sản xuất có thể thay đổi mã lỗi mà không thông báo và chúng tôi không thể đảm bảo rằng các mã lỗi sẽ áp dụng cho dòng máy giặt cụ thể của bạn. Để xác định các mã lỗi chính xác hơn và có phương pháp sửa chữa hợp lý cần phải kiễm tra hoạt động và dấu hiệu trên một máy giặt đang bị hư hỏng và đưa ra kết luận chính xác hơn. 

1-3 of 3