Máy lạnh Panasonic PU12TKH-8 (1.5Hp) inverter tiêu chuẩn

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Tiết kiệm điện

Ngăn ngừa tiêu thụ điện lãng phí bằng cách thay đổi tốc độ quay của máy nén đem lại khả năng duy trì chính xác nhiệt độ và tiết kiệm điện năng ưu việt mà vẫn cảm thấy thoải mái.

may-lanh-panasonic-u9tkh-8-10
may_lanh_panasonic_bieu_do_inverter

Luôn cảm thấy thoải mái

Kiểm soát nhiệt độ, có thể tự điều chỉnh tăng hoặc giảm nhiệt độ để phù hợp với số lượng người trong phòng.

may-lanh-panasonic-pu9tkh-8-1-0hp-2_1

Hệ thống lọc không khí Nanoe-G : Giải phóng các ion giúp bắt giữ các hạt lơ lửng trong không khí, ngay cả các phần tử có hại cực nhỏ như PM 2.5 giúp

  • Loại bỏ bụi bẩn trong không khí
  • Vô hiệu hóa các phần tử bám dính và khử mùi hôi của các chất bám dính lên đồ vật
  • Vô hiệu hóa tại màng lọc
may-lanh-panasonic-pu9skh-8-1-0hp-1

Chức năng loại bỏ mùi khó chịu

Với tính năng này, sẽ không còn những mùi khó chịu phát sinh khi máy khởi động. Bí quyết chính là do cánh quạt không quay trong một lúc, trong khi nguồn phát sinh mùi trong máy lạnh bị ngăn chặn. Máy phải ở chế độ làm lạnh hoặc khử ẩm và tốc độ quạt được đặt tự động.

Chế độ hoạt động siêu êm giúp bạn ngủ ngon

Với chế độ này, máy lạnh sẽ tạo ra luồng không khí dễ chịu và máy lạnh vận hành ở mức êm, yên tĩnh tuyệt đối. Nhấn nút Quiet 1 lần, chế độ này sẽ được kích hoạt.

may-lanh-panasonic-pu9tkh-8
may-lanh-panasonic-pu9tkh-8-1-0hp-12
nanoe-g_may_lanh_panasonic_2017_loai_bui_ban

TRONG KHÔNG KHÍ

*¹ Khả năng loại trừ PM2.5 được chứng nhận bởi Viện nghiên cứu FCG

• Báo cáo thử nghiệm số: 25034

PM2.5 : Khói thuốc lá (đóng vai trò là PM2.5)

Hiệu quả được đo trong khoảng 0,3µm-2,5µm. (Chỉ kích thước xác định)

Hiệu quả loại trừ không được chứng thực với tất cả các chất có hại trong không khí.

*² Khả năng loại bỏ các phần tử có hại trong không khí được chứng nhận bởi Trung tâm nghiên cứu khoa học môi trường Kitasato

• KRCES-Bio. Báo cáo thử nghiệm số: 23_0182

Vi khuẩn : Staphylococcus aureus (NBRC 12732)

• KRCES-Env. Báo cáo thử nghiệm số: 22_0008

Vi rút : Escherichia coli phage (øX-174 ATCC 13706-B1)

: Vi rút cúm (H1N1) 2009

• KRCES-Env. Báo cáo thử nghiệm số: 23_0140

Nấm mốc : Penicillium pinophilum (NBRC 6345)

nanoe-g_may_lanh_panasonic_2017_loai_bui_ban_01

PHẦN TỬ BÁM DÍNH

*³ Hiệu quả vô hiệu hóa các phần tử bám dính được chứng nhận bởi Phòng thí nghiệm nghiên cứu thực phẩm Nhật Bản

• Báo cáo thử nghiệm số : 11047933001-02

Vi khuẩn : Staphylococcus aureus (NBRC 12732)

• Báo cáo thử nghiệm số : 11073649001-02

Vi rút : Bacteriophage (Phi X 174 NBRC 103405)

• Báo cáo thử nghiệm số : 11047937001-02

Nấm mốc : Cladosporium cladosporioides (NBRC 6348)

Tất cả các kết quả đều dựa trên điều kiện thử nghiệm cụ thể.

Tất cả các thử nghiệm không phản ánh điều kiện sử dụng thực tế.

MÙI BÁM

Hiệu quả khử mùi bám được chứng nhận bởi • Báo cáo thử nghiệm số 13-1204

nanoe-g_may_lanh_panasonic_2017_loai_bui_ban_02

VÔ HIỆU HÓA TẠI MÀNG LỌC

*⁴ Hiệu quả vô hiệu hóa tại màng lọc được chứng nhận bởi Phòng thí nghiệm nghiên cứu thực phẩm Nhật Bản

• Báo cáo thử nghiệm số : 12037932001

Vi khuẩn : Staphylococcus aureus (NBRC 12732)

• Báo cáo thử nghiệm số : 12014705001

Vi rút : Escherichia coli phage (X-174 ATCC 13706-B1)

Tất cả các kết quả đều dựa trên điều kiện thử nghiệm cụ thể.

Tất cả các thử nghiệm không phản ánh điều kiện sử dụng thực tế.

Hiệu quả vô hiệu hóa tại màng lọc được chứng nhận bởi Trung tâm nghiên cứu khoa học môi trường Kitasato

• Báo cáo thử nghiệm số : KRCES-Báo cáo thí nghiệm vi rút số 24_0013

Vi rút : Vi rút cúm (H1N1) 2009

Tất cả các kết quả đều dựa trên điều kiện thử nghiệm cụ thể.

Tất cả các thử nghiệm không phản ánh điều kiện sử dụng thực tế.