Mã lỗi của máy lạnh samsung inverter

Ngày đăng: 09:30:08 11-12-2017

Samsung là một trong những tập đoàn lớn nhất đến từ xứ sở Kim Chi. Trong đó dòng máy lạnh Samsung được chủ yếu sản xuất tại Thái Lan

Tiên phong trong lĩnh vực đổi mới công nghệ, Samsung liên tục cho ra đời những sản phẩm máy lạnh có mẫu mã mới bắt mắt, tích hợp nhiều tính năng hiện đại, giá thành tương đối dễ chịu, có mặt phổ biến trên thị trường Việt Nam.

Giống như một số thương hiệu nổi tiếng khác, máy lạnh Samsung cung cấp đầy đủ cho người sử dụng những phương thức hướng dẫn sử dụng, nhận biết thông tin hư hỏng thông qua các mã lỗi được hiển thị trực tiếp trên điều khiển mỗi khi máy lạnh xảy ra sự cố.

Sau đây các kỹ sư chuyên nghành sửa máy lạnh của Công ty xin cung cấp đến các bạn Bảng mã lỗi của dòng máy lạnh Samsung. Hy vọng những thông tin này sẽ hỗ trợ cho nhiều người nhanh chóng nhận biết được tình trạng máy lạnh của mình nếu không may xảy ra sự cố.

*1: Lỗi cảm biến dàn lạnh

*5: Lỗi cảm biến bán dẫn đường ống dẫn lạnh

*6: Lỗi cảm biến bán dẫn cục nóng

*9: Lỗi công tắc phao

*A: Lỗi liên kết giữa dàn nóng và dàn lạnh

*C: Lỗi liên kết bộ điều khiển từ xa có dây

*D: Lỗi cảm biến bán dẫn đường ống cục nóng

101: Lỗi liên kết dàn lạnh, kiểm tra lại đường dây

102: Lỗi liên kết giữa dàn lạnh và dàn nóng

121: Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn lạnh

122: Lỗi cảm biến trong đường ống dẫn lạnh

128: Tách biệt cảm biến đường ống dàn lạnh

153: Lỗi công tắc phao dàn lạnh

201: Dàn lạnh không kết nối

203: Lỗi liên kết giữa main PCB cục nóng và bộ biến tần Inverter

221: Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng

237: Lỗi cảm biến nhiệt độ COND

260: Lỗi cảm biến nhiệt độ xả máy nén khí biến tần Inverter

458: Lỗi quạt dàn lạnh

460: Lỗi liên kết giữa dàn nóng và dàn lạnh

461: Lỗi khởi động bộ nén khí biến tần Inverter

464: Lỗi yếu dòng DC Inverter

466: Điện áp nối dòng DC Inverter < 150V và > 410V

467: Lỗi đảo bộ nén khí biến tần Inverter

468: Lỗi cảm biến dòng Inverter

469: Lỗi cảm biến kết nối dòng DC Inverter

471: Lỗi đọc, viết EEFROM

472: Lỗi bộ biến tần Inverter

554: Thiếu gas cục nóng

556: Lỗi chọn cài đặt điện thế cục nóng

601: Lỗi màn hình hiển thị tinh thể lỏng dàn lạnh

603: Lỗi kết nối màn hình tinh thể lỏng

604: Lỗi chọn lựa cài đặt điều khiển từ xa có dây COM2

E1: Lỗi bán dẫn khu dàn lạnh

E101: Lỗi liên kết (dàn lạnh không thể nhận thông tin)

E102: Lỗi liên kết (cục nóng không thể liên kết)

E121: Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn lạnh

E122: Lỗi cảm biến dàn lạnh, cảm biến đường ống vào evaporator

E123: Lỗi cảm biến dàn lạnh, cảm biến đường ống ra evaporator

E128: Lỗi cảm biến dàn lạnh, cảm biến đường ống ra evaporator

E130: Lỗi cảm biến nhiệt độ bộ trao đổi nhiệt ra, vào dàn lạnh

E154: Lỗi quạt dàn lạnh

E161: Hơn 2 dàn nóng sưởi ấm hoặc làm lạnh đồng thời

E162: Lỗi EEFROM

E163: Lỗi cài đặt mã lựa chọn

E185: Đứt dây dẫn hoặc không có dây

E201: Số lượng dàn lạnh không phù hợp

E202: Lỗi liên kết (dàn nóng không nhận được dữ liệu)

E203: Lỗi liên kết giữa 2 microcontroller trong cục nóng PCB

E221: Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng (mở hoặc ngắn)

E237: Lỗi cảm biến nhiệt độ condenser

E251: Lỗi cảm biến bộ xả nén khí

E260: Lỗi cảm biến xả bộ nén khí

E261: Lỗi cảm biến xả bộ nén khí

E2: Lỗi bán dẫn đường ống dẫn lạnh, mạch đóng hoặc mở

E246: Lỗi cảm biến nhiệt độ condenser

E301: Lỗi moto quạt dàn lạnh

E320: Lỗi cảm biến bộ nén khí OLP

E3: Lỗi moto quạt dàn lạnh

E401: Bộ nén khí ngưng hoạt động và lỗi bộ trao đổi nhiệt đóng băng dàn lạnh

E404: Quá dòng cục nóng, bộ nén khí ngưng hoạt động

E416: Nhiệt độ xả cục nóng cao và bộ nén khí ngừng hoạt động

E419: Lỗi EEV cục nóng

E422: Lỗi dòng EEV cục nóng

E462: Kiểm soát giới hạn dòng điện vào

E463: Kiểm soát giới hạn nhiệt độ OLP

E464: Bảo vệ dòng điện yếu máy nén khí

E465: Quá dòng bảo vệ máy nén khí

E466: Lỗi điện áp kết nối DC (dưới 150V và trên 410V)

E467: Lỗi vòng quay máy nén khí

E468: Lỗi cảm biến dòng

E469: Lỗi cảm biến điện áp kết nối DC

E470: Bảo vệ quá tải máy nén khí

E471: Lỗi EEFROM

E472: Lỗi mạch AC line zero-crossing

E554: Lỗi không lạnh

E5: Lỗi bán dẫn đường ống dẫn lạnh

E6: Lỗi bán dẫn cục nóng

E9: Lỗi công tắc phao mở

EA: Lỗi liên kết giữa dàn lạnh và dàn nóng

EC: Lỗi liên kết điều khiển từ xa có dây và dàn lạnh

EC01: Bất thường cảm biến nhiệt độ dàn lạnh

EC02: Bất thường cảm biến nhiệt đường ống dẫn lạnh

EC03: Bất thường cảm biến nhiệt độ cục nóng

EC04: Bất thường công tắc phao mở

EC05: Bất thường liên kết giữa cục nóng và dàn lạnh

EC06: Bất thường liên kết giữa điều khiển từ xa có dây và dàn lạnh

EC07: Bất thường cảm biến nhiệt độ đường ống cục nóng

EC20: Lỗi liên kết giữa dàn lạnh và điều khiển trung tâm

ED: Lỗi bán dẫn đường ống cục nóng

EL: Ngược nguồn điện 3 pha

ER-01: Lỗi liên kết giữa dàn lạnh và dàn nóng

ER-05: Lỗi cảm biến nhiệt độ bộ trao đổi nhiệt vào dàn lạnh

ER-06: Lỗi EEFROM

ER-09: Lỗi code lựa chọn

ER-10: Lỗi khởi động bộ nén khí

ER-11: Bất thường tăng dòng hoạt động

ER-12: Bất thường tăng nhiệt độ OLP

ER-13: Bất thường tăng nhiệt độ xả

ER-14: Quá dòng mạch IPM

ER-15: Bất thường tăng nhiệt quạt nhiệt độ

ER-17: Lỗi liên kết giữa 2 micom trong cục nóng

ER-31: Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng

ER-32: Cảm biến nhiệt độ xả

ER-33: Cảm biến nhiệt độ xả

ER-36: Lỗi cảm biến dòng PCB

ER-37: Lỗi cảm biến nhiệt độ heatsink PCB

ER-38: Lỗi cảm biến điện áp

ER-E6: Lỗi cảm biến nhiệt độ Deice

ER-E1: Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn lạnh

ER-E5: Lỗi cảm biến nhiệt độ bộ trao đổi nhiệt ra dàn lạnh

Trên đây là những thông tin cơ bản đầy đủ về hệ thống mã lỗi của máy lạnh Samsung.

Trong quá trình sử dụng, nếu không may, máy lạnh gặp sự cố.

Các bạn vui lòng liên hệ đến công ty chúng tôi

Dịch vụ lắp đặt, sửa chữa, bảo trì vệ sinh máy lạnh tại nhà của Công ty luôn luôn sẵn sàng phục vụ bạn trong thời gian nhanh nhất. Cam kết cung cấp dịch vụ chất lượng hoàn hảo nhất.